Danh sách liệt sĩ Tân Yên, Hà Bắc

144 hồ sơ ghi quê quán Tân Yên, Hà Bắc · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/07/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Nam Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Nam Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hoè Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1974 Quê quán: Cường Lập - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Phúc Hòa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Điết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Phú Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ