Danh sách liệt sĩ Lục Ngạn, Hà Bắc
86 hồ sơ ghi quê quán Lục Ngạn, Hà Bắc · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lục Ngạn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Xu Lý - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 Quê quán: Hòng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/09/1970 Quê quán: Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1979 Quê quán: TT Chu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: