Danh sách liệt sĩ Lục Nam, Hà Bắc

162 hồ sơ ghi quê quán Lục Nam, Hà Bắc · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lục Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tăng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Thôn Công San Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thôn Công San Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Phẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phú Nhân - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Tống Xuân Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lục nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Tống Xuân Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Đan Hồi - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D622 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Trìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Trìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vi Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vi Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vi Xuân Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vi Xuân Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Chí Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/04/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Chí Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Chí Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Vũ Chí Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Ngọc Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Nghĩa Dương - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/07/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Thế Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Vương Văn Bộ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/10/1975 Quê quán: Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ