Danh sách liệt sĩ Vĩnh Cửu, Đồng Nai

175 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Cửu, Đồng Nai · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Cửu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E205 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện ủy Trảng bom An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện ủy Trảng bom An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1959 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1959 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban cơ yếu TW cục Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban cơ yếu TW cục Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Xôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1942 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Xôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1942 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Tư Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Tư Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Vương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Phú Lý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ