Danh sách liệt sĩ Long Thành, Đồng Nai

446 hồ sơ ghi quê quán Long Thành, Đồng Nai · trang 3/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1964 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 10 - D 43 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Phi Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoài Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn N16 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân giới Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1963 Quê quán: An Phuớc - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tài Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tề My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 115 - F 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Hoa Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện ủy Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân Y - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Phước Lộc - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Phước Thọ - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1977 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ