Danh sách liệt sĩ Bến Cát, Bình Dương

686 hồ sơ ghi quê quán Bến Cát, Bình Dương · trang 4/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Cát nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Đinh - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Luông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/9/1987 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: TT. Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Hạnh (3 Măng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn T.Thương (Thuyết ) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tấn Tài (Phước ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Kiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1962 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Ba (Hoa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Bi Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Biểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Chọn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Kinh Tài Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lai Hương - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phụ Nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1973 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1974 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyển V ăn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/19762 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bạch (Danh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn Thanh Niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ