Danh sách liệt sĩ Bắc Kạn
110 hồ sơ ghi quê quán Bắc Kạn · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Kạn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Tiến - Cát duyên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Cù Vân - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: La Hiên - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiến thành - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Phú Bình, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Đô lương - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Minh hoà - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Tân hương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Xóm bàn - Hung Thượng - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Trọng Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Chẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Nông Thượng - Tx Bắc Kạn - Bắc Kạn Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Phú Lương, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Đồng cao - Phổ yên - Bắc Cạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Đồng cao - Phổ yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiệu Huy Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Đại Từ, Bắc Cạn, Bắc Cạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiệu Huy Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Đại Từ, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: D2 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: D Bộ 1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình thành - Định Hoá - Bắc Cạn Đơn vị: C5 D8 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình thành - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Khe Me - Đông Thủy - Bắc Cạn Đơn vị: S82 D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Khe Me - Đông Thủy - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bạch Thông, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Phú Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Ngân Sơn, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Mào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Chợ RáI, Bắc Cạn, Bắc Cạn Đơn vị: C2D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Mào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Chợ RáI, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Xóm trại - Bình thuận - đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chợ Rả, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Bắc Kạn
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Kạn, bất kể quê ở đâu: