Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
101 người khớp “thêm” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Vũ Viết Thêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Việt Hương, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 03/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Hải Túy - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Nha - Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Mễ - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phạm Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đề Thám - Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Bắc Long - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Công Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Nội - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 3668 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/07/1978 3669 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/12/1977 3670 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây Hy sinh: 6/11/1978 3671 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thềm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/10/1968 3672 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nhã nam, Hà Bắc Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thềm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hoà Bình Hy sinh: 12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thềm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- thêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Quách Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 12/12/80 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu