Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Vũ VĂN Đinh” trong 95 danh sách
- Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/1/78 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (16-56) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (38-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Yên- Thị trấn Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978 mộ 2 hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tứ Giáp- Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 3, hàng 13, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/1/78 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Lâm-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
- Vũ VĂN Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Ninh-Phủ Dực-Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu