Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
225 người khớp “Văn Viện” trong 95 danh sách · trang 1/8
- Phạm Văn Viên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Tiến Thanh - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Công trường 31 Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thương Pha, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 18/08/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/06/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Viện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 3 E48 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Viện Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Thắng - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xọc Nậm - Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Mỹ - Bình Yên - Thanh Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thất Ứng - Vân Hóa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Viền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Lâm - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Thung - Tiền Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Phượng - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngô Sông - Đông Hưng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Pha - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Ngầu - Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu