Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Văn Ngoãn” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Như Áng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Xa Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- La Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ngoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chế Viện - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/12/1977 2568 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 21/12/1977 2569 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 12/11/1977 2572 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Ngoãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 16/11/1965 Suối Mơ khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Tây- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thắng Lợi- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 824, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/1/1969 (57-52)02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu