Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
57 người khớp “Văn Mộc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Bùi Văn Mộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Mộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: V211 Hy sinh: 10/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hà - Đức Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Yên - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Quang - Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hà Tây Hy sinh: 9/1/1970 2432 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huỳnh Thúc Kháng, Huế Hy sinh: 26/6/1986 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huỳnh Thúc Kháng, Huế Hy sinh: 26/6/1986 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quốc Tuấn- Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 13/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Cầu- Thọ Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1966 Bản Pa Kha cách 600m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thọ Tân- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1966 Tại PaKha Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Vinh- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Võ Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 9/10/1967 bản Vông Xa Lát Phu Vong Nưa A Tô Pơ (lào) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Trường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuận Tốn- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trương Hợp- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/06/1970 (64-42) Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Nam- Hồng Phong- Phú Bình Hy sinh: 23/10/1972 (79-13)08 Mỹ Thạch m8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu