Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
167 người khớp “Văn Luận” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C07 BTNam PHC B3 Hy sinh: 16/05/1970 Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Luân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương An - Hùng Khánh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 3 - Tử Nê - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21610 · Tiên Phượng - Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1977 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khôn Hốc - Vân Thủy - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Củi - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Văn - Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nhữ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Di Xá - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 17/03/1978 2176 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu