Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Văn Lầu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lâu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Làu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Khánh Cương - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Lâu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/7/1963 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Văn Lầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1965 Núi Thới H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Làu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1970 Đông làng Pò khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Chu Văn Lâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 24/09/1971 08 500-90 200, 1/50000 Kon Tum, Làng Cư Kon Nhênh, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Tại B4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kinh Phố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m23 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 11, hàng 7-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Nhân- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hòa- Mỹ An- Hy sinh: 27/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu