Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
101 người khớp “Văn Khuông” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Toan - Nam Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 12 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghi Van - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Giáo - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Lại - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ba Khan - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãm - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 26/10/1978 1880 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Khánh khánh nghĩa - Nghi - Nghi lộc - Nghệ An Hy sinh: 19/05/1978 1882 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/08/1978 1883 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1978 1888 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 13/09/1968 1889 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Phạm văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú (H1) Hy sinh: 7/1/1985 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 16/08/1976 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Chí Linh Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Hung Yên, Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1976 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu