Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
170 người khớp “Văn Hảo” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/12/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 16 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tân, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Minh - Dóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Hùng - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Ngọc - Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Trì - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Háo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Trung Lợi, Chợ Gạo, Tiền Giao Hy sinh: 28.3.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Liêm Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu