Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
94 người khớp “VĂN CHÁT” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Trần Văn Chắt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Kim - Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Tam - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Diệu - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kệ Hạ - Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Chật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đoan Trương - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên lãng - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Nội - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 22/05/1978 Số mộ 32 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Đại Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 810 Hy sinh: 02/05/1970 E2, 3, 21 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chắt (Chất) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/1/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khê Hạ- Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Nội- Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ xác tại trận Xem đầy đủ →
- Võ Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Thịnh- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/2/1966 Núi Chư Râm, h9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Phú- Tân Lâm- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1967 Gần đồi đá đuờng 10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1968 Bệnh xá e A6 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu