Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.342 người khớp “Trọng” trong 90 danh sách · trang 1/79
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Việt Yên - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Sình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tiệm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tím Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Trọng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 74, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quí Trọng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngõ Pháo Đài Láng - Cầu đất - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Khánh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Họ Bùi hoặc Nguyễn Kim Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Xưởng 80 Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Khu 7 Phổ Nam N53 Hy sinh: 25/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tỵ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Vĩnh Tịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nam Thanh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Cường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 28/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Đơn vị: C21/565 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bản 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Duệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Quế Sơn, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Hàng 1; Ô 1; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Diễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Văn Lãng, Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Lam Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Trọng Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Na Kim, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 111, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu