Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
48 người khớp “Trần Tải” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/11/1972 Hàng 7; Ô 1; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 5; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Hội - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cầu Quân - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phố Trần Hưng Đạo - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đệ Nhị - Mỹ Trung - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 3311 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 3311 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Trung Hoà, Vĩnh Phúc Hy sinh: 1871 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tam Kinh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1968 Nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thọ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Đông Ba, Ba Sút Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1969 Tại khu 7, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Thịnh- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1973 (78.08.06) Plei Breng Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (11-80)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu