Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
43 người khớp “Trần Quý” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 06/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quân Linh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 22 - Nhân Hận - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Chi Câu-Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1977 3010 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3011 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên nhân-Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/08/1978 3012 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Số 115 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 3013 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Chi Câu-Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1977 3010 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3011 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên nhân-Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/08/1978 3012 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Số 115 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 3013 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Thuận- Quỳnh lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966 Nghĩa Trang Viện 4 Gần Làng IN Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 8/11/1966 Tây Nam làng An Tá 4km Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mạc Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn rừng Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1968 Bắc buôn Chua Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 đồi 1033 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bủng Cốc- Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 24/07/1973 (92-14)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 (92-17)07 08 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiền Phong- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 22/12/1972 09 06 nghĩa trang D1 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thành- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (94-23)08 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu