Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Trần Lan” trong 95 danh sách
- Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 2005 Xem đầy đủ →
- Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tả Thanh Oai- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967 Chư Pa Xem đầy đủ →
- Trần Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Kệ Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1967 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sử Nhân- Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (86-80)09 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/10/1971 Tây Nam Ifun, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 (25-89)09 mộ2 hàng 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tinh Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 (03-90)06 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Bằng- Thạch Hà (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/04/1975 Hy sinh: Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/04/1975 Hy sinh: Tân Xuân – Hóc Môn Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: A Đạo, Phú Thọ Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lan DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · xã Bến Đô, Ngọc Cư, Bình Lục, Hà Nam Hy sinh: 07/03/1967 1 Xem đầy đủ →
- Trần Lân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1928 · Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 34 Hy sinh: 18/05/1967 1059 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kỳ Minh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Xá-Thanh Hà-Hải Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu