Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Trần Du” trong 95 danh sách
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Khánh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kệnh Hạ - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nậm Sum - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Tại đồn Mo, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/02/1966 Đông bắc đường 8 (200m) Xem đầy đủ →
- Trần Bình Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 30/01/1968 Đồi Chư cô Buôn mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 11/8/1969 (50-52) Pu Prăng Xem đầy đủ →
- Trần Khánh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kênh Hạ- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 (22-94)01 cao điểm 824 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/3/1970 (79-33)03 Đăk Sút Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 12/6/1972 Tại ấp Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lương- An Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Thành Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (83-12)03 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hội Minh-Kim Sơn-hà Nam Ninh Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đặc công tỉnh Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 430 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Du (Dư) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1933 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Dư Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1939 · Châu Phú, Hưng Nhân, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dự Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1947 · Ninh Hòa, Ninh Giang, Hải Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/12/1980 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Nghĩa Bình, Nghĩa Thắng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/12/1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu