Trần Trung Du

Năm sinh1942
Quê quánKhâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/3/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng
Vị trí mộ (79-33)03 Đăk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035329]: Lietsi {Họ tên=Trần Trung Du, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25632, Quê quán=Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, Vị trí mộ=(79-33)03 Đăk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15752 (số thứ tự 1035329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trung Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trung Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 5/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksơr Dyoh sinh 1951 · B nưng Tung- Xã 5- Huyện 8+9- Đăk Lăk
  2. Nguyễn Sĩ Nuôi sinh 1949 · Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Hấn sinh 1946 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  4. Phạm Quốc Vũ sinh 1949 · Long Xuyên- Thị xã Phú Thọ
  5. Nguyễn Văn Khả sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Khã sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  7. Trần Quang Ty sinh 1951 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  8. An Văn Duyệt Ninh Tiến- Gia Khánh-
  9. Bùi Văn Hức Tân Mỹ- Lạc Sơn-
  10. Bùi Văn Kểnh Ngọc Lân- Lạc Sơn-
  11. Bùi Văn Khếnh Ngọc Lâm- Lạc Sơn-
  12. Bùi Văn Thức Tân Mỹ- Lạc Sơn-