Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
67 người khớp “Trần Cháu” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Thạc Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phong Thu - Phong Điền - TT Huế NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
- Trần Mỹ Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Thị Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Kiếm Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/5/1986 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Trần Thị Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Chậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1966 Tây Nam đồn Aso Xem đầy đủ →
- Trần Phúc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Thanh- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hương Vĩnh- Hương Trà- Thừa Thiên Hy sinh: 21/04/1966 Tây đường 14 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 10/11/1968 Bệnh xá E Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1968 Tây nam buôn Cum 2km, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu