Trần Phúc Châu

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Thanh- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 17/06/1966
Nơi hy sinhViện 2, B3
Vị trí mộ Viện 2, B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022049]: Lietsi {Họ tên=Trần Phúc Châu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=17/06/1966, Quê quán=Cẩm Thanh- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, B3, Vị trí mộ=Viện 2, B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2472 (số thứ tự 1022049).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Phúc Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Phúc Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Hiệu Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Vân sinh 1941 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lê Văn Viêng sinh 1945 · Tiền Phong- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An
  4. Nguyễn Phúc Cẩm sinh 1939 · Tân Bình- Thư Trì- Thái Bình
  5. Mai Xuân Sấc sinh 1936 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Vũ Đình Chẩn sinh 1945 · Thượng Trung- Thanh Oai- Hà Tây
  7. Trịnh Xuân Trường Trinh Mỹ- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  8. Trịnh Xuân Trường sinh 1942 · Trịnh Mỹ- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây