Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Trần Cử” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Trần Đăng Cừ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trần Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thọ Minh - Yên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chi Ngôn - Thanh Hải - Thanh Niêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 29/4/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Đức- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 7/9/1966 Trạm 7B đường đi Tây nguyên Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phong- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuỵ Điền- Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chi Ngôn- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nông Trần Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (21-92)07 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Linh- Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Tây nam Chư Sang, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1972 (50-87)06 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Xuân Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu