Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Trần Cảnh” trong 95 danh sách
- Trần Viết Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Trần Đình Canh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1967 B'Biêng Ngok Dơ Lang (14.93) Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Chư hin Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Phổ- Nghi Xuân Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh (Giặc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Lăng- Triệu Phong Hy sinh: 4/4/1974 33.1/5.99-8 1/50000 mộ5 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tương Lĩnh- Kim Bảng- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 61 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phan Rí, Bắc Bình,Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Tân Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 86, Trung đoàn 812 Hy sinh: 27/09/1950 Xem đầy đủ →
- Trần Thị Cảnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Ban lương thực Bình Thuận Hy sinh: 23/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1953 Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1946 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Đình Canh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Canh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · An Vũ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C40 KB H1 Hy sinh: 02/10/1970 249 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu