Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Trần Đình Thuân” trong 95 danh sách
- Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1966 Khu 5 H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 (65-28)09 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) B1-D17 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 1 Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 27/3/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu