Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Trương Giảng” trong 95 danh sách
- Ngô Trường Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thịnh, Tiến Thọ (Kiêu Thọ), Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Trương Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phan Đình Phùng, Đồng Lương, Đồng Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 46 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Trường Giang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nam, Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Giang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Nam - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Trường Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/7/79 Xem đầy đủ →
- Hà Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Ngô Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Thịnh- Tiến Thọ (Kiêu Thọ)- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số nhà 8- phố Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Mọ- Nghĩa Xuân- Quỳnh Hợp- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 (06-03)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắc Quản Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 10, hàng 9, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Trường Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-06-07 00:00:00 Hy sinh: Thạch Hà, Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu