Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Trương Đát” trong 95 danh sách
- Trương Công Dật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Xá, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 118; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trương Quốc Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Sơn Lai, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trương Công Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Gần Đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trương Thành Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 274 Minh Khai- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao mộ 2 Xem đầy đủ →
- Trương Công Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1971 Tà Xẻng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- TRƯƠNG THÀNH ĐẠT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: D BỘ 9 E 64 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- TRƯƠNG THÀNH ĐẠT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: D BỘ 9 E 64 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Đạt Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1954 · Trung Nguyên-Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đạt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/4/1975 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/4/1975 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trương Công Đát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Đạt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Phú Lộc, Cẩm Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 11 Hy sinh: 09/7/1971 733 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu