Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
440 người khớp “Trí” trong 91 danh sách · trang 1/15
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Đơn vị: Phố Bắc Sư 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 06/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Trị 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Chuyên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C16 ĐK E66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2129 Hy sinh: 02/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trị KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Hải Nam, Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Tuyển Nhĩ Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chòm Đạt - Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Vận Tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tri Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Trí Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Cung - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Khắc Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
- Vi Quốc Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Công Bồi - Phương Công - Triền Hải - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Việt Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Yên - Minh Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nghè - Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trí Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đào Nguyên - An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thuận Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Nhặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Tri Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Lương - Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tri Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Yên - Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Trị Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Tiến - Thanh Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu