Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
129 người khớp “Trần Đựng” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14.3.75 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Công Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đại Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thái - Thường Tính - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Sỹ Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Phú - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Định - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thành Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Cao - Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Thất Khê - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoà Tân, Phú Yên Hy sinh: 15/8/1980 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/1985 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/11/1985 Xem đầy đủ →
- Trần Quý Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/5/78 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đúng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu