Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Thiềng” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Cao Đình Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Tâm - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/02/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 2 - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngọc Lạc - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đội 7 nông trường Sao Vàng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trịnh Nga - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Thiềng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hưng Long - Hưng Yên Hy sinh: 5/1/1979 3718 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm thượng-Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 31/08/1978 3719 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lạng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 31/08/1978 3720 Xem đầy đủ →
- Ls Thiềng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Thuộc K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đặng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/10/1966 Viện 2 Quân Khu Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đaị Thắng- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Suối Nước Lớn, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lã Hữu Thiệng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Thịnh- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/4/1968 Đông Hà Cầu 1000m (địch đã ủi) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 (98-92)06 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Hạ- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1972 (92-03)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 15/06/1972 (69-19)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tuần Lương- Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chi Lương- Tiên Sơn- Hà Bắc Mộ 336, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Huy Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 17/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu