Đỗ Quốc Thiềng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Hạ- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 5/9/1972 |
| Nơi hy sinh | Cứ điểm Kleng |
| Vị trí mộ | (92-03)03 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041856]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quốc Thiềng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26547, Quê quán=Thôn Hạ- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ điểm Kleng, Vị trí mộ=(92-03)03 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22279 (số thứ tự 1041856).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quốc Thiềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Quốc Thiềng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Hữu Nhân sinh 1953 · Quang Thuận- Bạch Thông
- Nông Văn Khang sinh 1953 · Dương Quang- Bạch Thông
- Nguyễn Minh Đức sinh 1950 · Nâu Thượng- Võ Nhai
- Phạm Hồng Chinh sinh 1947 · Thị xã Bắc Kạn
- Nguyễn Văn Sữu Vạn Thọ- Đại Từ
- Vũ Ngọc Đáng sinh 1949 · Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Bùi Văn Mô sinh 1942 · Xóm 12- Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà
- Đàm Thanh Tùng sinh 1935 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
- Sầm Văn Thín sinh 1949 · Đà Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Nông Ngọc Tống sinh 1944 · Bản Trang- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng
- Sầm Ngọc Tấn sinh 1945 · An Phúc- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Cóng sinh 1953 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Sĩ Quảng sinh 1951 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc
- A Klam sinh 1952 · Làng Kđó- Đak Via- H16- Kon Tum
- Nguyễn Văn Chưởng sinh 1951 · Đông Minh- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thành sinh 1953 · Tôn Bản- Tiến Dũng- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Đức Ninh sinh 1952 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Văn Minh sinh 1950 · Xóm 10- Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trương Văn Minh sinh 1952 · Hồng Thái- Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Lê Văn Vinh sinh 1951 · Thái Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Văn Nắn sinh 1952 · Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Hà Văn Quỵn sinh 1952 · Chòm Giá- Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Mai Tiến Tự sinh 1952 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Văn Nghiêm sinh 1948 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Đinh Công Phòng sinh 1954 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hòa Bình
- Nguyễn Hùng Chước sinh 1953 · Ngọc Xạ- Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Đinh Văn Sơn sinh 1953 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
- Lại Văn Canh sinh 1951 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Vì Văn Tiếu sinh 1952 · Săm Khòe- Mai Châu- Hòa Bình
- Lò Thanh Trinh sinh 1951 · Tân Ty- Bắc Sơn
- Nguyễn Thế Kim sinh 1950 · Số 6 A- Trần Hưng Đạo- Kỳ Lừa
- Trần Ngọc Lĩnh sinh 1950 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Phạm Thanh Ấn sinh 1948 · Xóm Thị- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Văn Lan sinh 1947 · Tinh Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Táp sinh 1950 · Bản Mẹt- Bảo Nhai- Bắc Hà- Lào Cai
- Nguyễn Công Khang sinh 1950 · Cao Tràng- Tây Sơn- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Hồng Thái sinh 1949 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Hà Văn Tuyến sinh 1954 · Thôn Đen- Ninh Thanh- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Hữu Hả sinh 1943 · Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng
- Lê Huy Tôn sinh 1950 · Nam Thượng- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Noan sinh 1949 · Hợp Hòa- Quảng Hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Vũ Đề sinh 1950 · Phú Cường- Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Kim Thanh Sơn sinh 1951 · Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú
- Dương Đức Thắng sinh 1950 · Đôn Thư- Kim Thư- Thanh Oai- Hà Tây
- Hà VĂn Quỵch sinh 1952 · Phú Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa