Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

299 người khớp “Thạch” trong 91 danh sách · trang 1/10

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Đơn vị: C10 Đoàn 84 Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Bá Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhật Quang - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Mỹ - Hồng Làng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đăng Đình Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mạu Duệ - Yên Ninh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Cảnh Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, PTM B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Tôn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Cơ Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tâm - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Thạch Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Vi Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Trường Thinh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  18. Mai Xuân Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Định - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lục Thạch Ngấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Phong - Cốc Pông - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngiêm Đình Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Thạch Văn Hắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lũng Các - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đường Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Khê - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lan - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  25. Chu Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  27. Thạch Ngọc Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạ Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm La - Thanh Sơn - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  30. Triệu Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Hập Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu