Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
75 người khớp “TRẦN TOẢN” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1933 · Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị T5 Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: V211 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trẩn Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đao - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Sư 2 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Trần Viết Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 17/7/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Công Toản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/1/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Quảng Xương Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 7/3/1986 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Quảng Xương Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tài Giá- Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/06/1967 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu