Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47 người khớp “TRẦN PHƯƠNG” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Xuân - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đông Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiêu Động - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tuyên - An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Nam Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Thủy - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Xuân Hòa - Xuân Trường - Nam Hải Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Châu - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2896 Xem đầy đủ →
- Trần Nam Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 17/09/1978 2897 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/8/1978 2901 Xem đầy đủ →
- Trần Lê Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2917 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1984 2918 Xem đầy đủ →
- Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2896 Xem đầy đủ →
- Trần Nam Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 17/09/1978 2897 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/8/1978 2901 Xem đầy đủ →
- Trần Lê Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2917 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1984 2918 Xem đầy đủ →
- Trần Tứ Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Công Phương (Lương) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thuận- Phổ Yên Hy sinh: 18/04/1967 Vùng 1 điểm 4 mộ 6 nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Viết Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Quang- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1967 Buôn Lum H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoà Xuân- Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Công Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thuận- Phú Yên- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1967 Vùng 1, Điểm 4, mộ 6, viện 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu