Trần Văn Phường

Năm sinh1958
Quê quánPhú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
Ngày hy sinh 11/8/1978
Vị trí mộ 2901
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002132]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Phường, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=11/8/1978, Quê quán=Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2901}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2149 (số thứ tự 1002132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Phường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Phường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/8/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Khiêm sinh 1957 · Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định
  2. Nguyễn Viết Kiều sinh 1958 · Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  3. Đỗ Văn Minh sinh 1957 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  4. Cao Văn Như sinh 1959 · Số mộ 194- Hàng 15
  5. Vũ Văn Tầm sinh 1956 · Vân lư-Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  6. Đỗ Quyết Thắng sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam
  7. Trần Văn Thanh sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Trần Văn Phường sinh 1958 · Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
  9. Vũ Văn Tầm sinh 1956 · Vân lư-Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  10. Đỗ Quyết Thắng sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam
  11. Trần Văn Thanh sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  12. Vũ Văn Trung sinh 1958 · Nga Thắng - Đông Thiệu - Thanh Hoá