Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “TRẦN KIM” trong 95 danh sách
- Trần Mạnh Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Giảo Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/7/1966 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Tô- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 16/03/1967 C15 Tây Sa Thầy, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Bầu- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 m8 Xem đầy đủ →
- Trần Giảo Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 4, hàng 7 k, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Yên-Đại Tứ-Bắc Thái Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thị Kim Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Kim Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trưng Yên-Gia Khanh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu