Trần Trọng Kim

Năm sinh1954
Quê quánXóm Bầu- Văn Yên- Đại Từ
Ngày hy sinh 14/11/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Gia Lai
Vị trí mộ (26-94)05 m8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038464]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Kim, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=14/11/1972, Quê quán=Xóm Bầu- Văn Yên- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Gia Lai, Vị trí mộ=(26-94)05 m8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18887 (số thứ tự 1038464).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Xuân Tiền sinh 1955 · Tân Khánh- Phú Bình
  2. Bùi Văn Mạng sinh 1951 · Cao Hải- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. Phan Gia Định sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh
  4. Đinh Văn Thú sinh 1950 · Xóm Dốc- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  5. Mai Xuân Dục sinh 1949 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  6. Trần Văn Phong sinh 1953 · Làng Châu- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Phạm Văn Nho sinh 1952 · Thôn Chí Hào- Việt Hòa- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  8. Nguyễn Luân Lún sinh 1949 · Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  9. Bùi Huy Nông (Minh Nông) sinh 1940 · Thành Sơn- Thành Long- Thạch Thành- Thanh Hóa
  10. Lê Xuân Sinh sinh 1949 · Ba Long- Nga Thạnh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  11. Trần Xuân Tịnh sinh 1948 · Phúc Thành- Sơn Trung Hương Sơn
  12. Phạm Danh Thắng sinh 1953 · Tân Long- Hưng Thành- Thị Xã
  13. Nguyễn Văn Nhân sinh 1953 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Bùi Xuân Mạng sinh 1951 · Tân Biên Vĩnh Bão Hai Phòng
  15. Đặng Đức Toàn sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương-