Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “TRẦN ĐOAN” trong 95 danh sách
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Liệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Ích - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Trong Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hương Sơn Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 21/6/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Thôn Đài- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Ích- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trần Trung Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 Không mai táng được Xem đầy đủ →
- Trần Công Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thịnh- Phú Bình Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)06 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- TRẦN CÔNG ĐOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ BÌNH, BẮC THÁI Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 21/6/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Công Đoàn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Phú Thịnh, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13 Hy sinh: 30/3/1970 776 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Doan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Cuông-Văn Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu