Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
176 người khớp “Túc” trong 95 danh sách · trang 1/6
- Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: TTD4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: phân sở 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Tức 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hoành Bồ, Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Túc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Bội, Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Võ Duy Tục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thế Cương - Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thiên Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiết Tráng - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Tức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Nhừ - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Trí - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Thạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồ Lung - Đồng Tháp 10 - Nam Định Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đốc Hậu - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Tục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Lam - Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Tức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 22 - Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 2 - Lâm Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Can - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lộc Quận - Thanh Nhật - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Dương Quỳ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng Đơn vị: Đại đội 24,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 23/10/1977 4357 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 29/01/1979 4358 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 4/7/1978 4359 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu