Võ Duy Tục

Năm sinh1943
Quê quánThế Cương - Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 6/3/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 136 (số thứ tự 135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Duy Tục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Duy Tục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/3/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Ngọc sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  2. Nguyễn Trọng Vẻ sinh 1945 · Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyên Văn Bảo sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Tô Gia
  4. Phan Đình Chiểu Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Tô - Kon Tum
  5. Khổng Vũ Kính sinh 1943 · Đông Mỳ - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Phạm Minh Roan sinh 1930 · Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắc Tô Gia - Kon Tum
  7. Bùi Văn Đàm sinh 1948 · Thụy Bình - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại chỗ
  8. Nguyễn Mạnh Khiết sinh 1941 · An Lễ - Hoa Nam - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại chỗ
  9. Phạm Văn Thành sinh 1936 · Chí Tình - Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Tô Gia
  10. Đào Văn Đỉnh sinh 1944 · An Thái - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B7, Đắc Tô, Kon Tum
  11. Vũ Xuân Cường sinh 1939 · Nại Ổn - An Quý - Phụ Dực - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lê Hữu Nhân sinh 1942 · Trinh Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Tô Gia
  13. Vũ Đức Thành sinh 1944 · Trung Quê - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Đắk Tô Gia