Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Quang Dục” trong 91 danh sách
- Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Vân- Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc C1, NT D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Xuân Dương Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 25/12/1971 Nghĩa trang H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Kỳ Hoà- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 155 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Dục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1946 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/4/1974 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: P.An Tây, Tp.Huế Xem đầy đủ →
- Quang Đức DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1111 Xem đầy đủ →
- Quang Dục DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1125 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu