Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
393 người khớp “QUYẾT” trong 91 danh sách · trang 1/14
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1.7.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 mộ số 49, sao 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 52 Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Sài Si, Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáo dục, Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Xuân, Quảng Tiến, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 587; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Quyết Tiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nội Giác, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quyết D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lã Kiên Quyết D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quyết D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lã Kiên Quyết D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Phúc Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ý Ngô - Đại Lộc - Hậu Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Lâm - Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Kiên Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sở Thượng - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Long - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu