Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Phan Thăng” trong 95 danh sách
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Cần - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giàng Chùn - Nâm Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/9/1978 3497 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/9/1978 3497 Xem đầy đủ →
- Phan Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phan Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Mộng Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/10/1968 Mộ số 24 CĐ 3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Plây Le, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rèn- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1969 Lạc Thiện, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 19/03/1969 Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phan Đại Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Bình- Chiêm Hóa Hy sinh: 30/05/1974 Đ.T. 17 Y Khê, H5, Đắk Lắl Xem đầy đủ →
- Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 10, hàng 7, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phan Thắng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phan Thắng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
- Phan Thắng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, QT Xem đầy đủ →
- Phan Đình Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu