Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Phạm Văn Quế” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cảnh- Thái Hòa- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/12/1967 (03-22)07 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 Cheo Neo, Khu 7 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 14-750 - 87750 1/10000 Đắcmótlốp Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (59-57)07 Chư Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN QUẾ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NỘI HOÀNG, YÊN NINH, Ý YÊN, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu