Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Phạm Van” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu E66 F10 Hy sinh: 25/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Cúc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Xuân - Thắng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Lâu - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Cháy - Khe Mo - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội 1,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Long Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Liên Minh - Vụ bản - Nam Định Hy sinh: 7/8/1978 4503 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1970 4507 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 7/8/1972 4513 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/8/1972 4514 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam hà Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Nam Hà Hy sinh: 7/5/72 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thịnh- Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Gần Đắc Mong Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Cách An Tá, Khu 5 (1h) Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Xem đầy đủ →
- Phạm Khánh Vấn (Vào) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Lưu- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 29/08/1968 Tây Nam Đức Lập Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phương- Ngọc Điền- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Vằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1972 Chưa vẽ được sơ đồ Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu