Phạm Hồng Vấn

Năm sinh1947
Quê quánHậu Lộc - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 8/11/1970
Vị trí mộ 4507
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003738]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Vấn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=8/11/1970, Quê quán=Hậu Lộc - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4507}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4155 (số thứ tự 1003738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Vấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Vấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Hồng Vấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Kệ Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Liêm sinh 1951 · Ninh Giang - Hải Hưng
  3. Nguyễn Phi Mạnh sinh 1945 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  4. Nguyễn Phi Mạnh sinh 1945 · Ân Thi - Hải Hưng
  5. Phạm Văn Nuôi sinh 1945 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  6. Nguyễn Duy Sửu sinh 1937 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  7. Nguyễn Duy Sửu sinh 1937 · Tứ Kỳ - Hải Hưng
  8. Nguyễn Duy Sửu sinh 1937 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  9. Nguyễn Duy Sửu sinh 1937 · Tứ Kỳ - Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Võ Gia - Thanh Hóa