Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Văn Trọng” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Đơn vị: C21/565 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/09/1966 Nghĩa trang viện 4, gần làng In Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Đắc Trân Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Văn- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/5/1974 903-462 mộ 4 gần làng T Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Lương- An Hải- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lê- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Cư- An Hải- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trong Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu